Vietnamese
tượng đài
English
statues, statue

Example sentences

WordExampleTranslation
tượng đàiExampleHọ muốn xây nhiều tượng đài để những đứa trẻ nghèo có thể nhìn và cảm thấy no.TranslationThey want to build many statues in order for the poor children to look and feel full.
Learn Vietnamese in just 5 minutes a day. For free.